Que hàn E7018(Best Metal)
Que hàn E7018 được ký hiệu tiêu chuẩn AWS (American Welding Society) A5.1 thể hiện các thông số sau:
Tóm tắt ý nghĩa ký hiệu E7018:
Lưu ý khi sử dụng que hàn E7018:
Kết luận: Que hàn E7018 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng hàn đòi hỏi mối hàn chất lượng cao, chịu tải trọng và điều kiện làm việc khắc nghiệt. Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình sấy que hàn, bảo quản và kỹ thuật hàn sẽ giúp đạt được kết quả tốt nhất.
Liên hệ: Công Ty TNHH Cơ Khí Thương Mại Thái Minh
Đại chỉ: 104A Đường 1C, Xã Tân Vĩnh Lộc, TP.HCM
ĐT:028.36202185-0906.558.626
Thông số kỹ thuật
Theo quy định của tiêu chuẩn AWS A5.1 thì giới hạn chảy và giới hạn bền phải đạt giá trị yêu cầu theo bảng sau
| Ký hiệu A5.1 | Ký hiệu theo AWS A5.1M | Giới hạn bền KSI | Giới hạn bền Mpa | Giới hạn chảy Ksi | Giới hàn chảy Mpa | Độ giãn dài % | Độ dai va đập với giá trị trung bình 3 mẫu | Độ dai va đập của một mẫu đơn lẻ |
| E7018 | E4918 | 70 | 490 | 58 | 400 | 22 | 27J ở -300C | 20J ở -300C |
| E7018M | E4918M | 70 | 490 | 53-72 | 370-500 | 24 | 67J ở -300C | 54J ở -300C |
Thành phần hóa học của que hàn sẽ yêu cầu theo phần trăm khối lượng theo bảng dưới đây
| A5.1 | A5.1M | USN Number | %C | %Mn | %Si | %P | %S | %Ni | %Cr | %Mo | %V | Combined limit Mn+Ni+Cr+Mo+V % |
| E7018 | E4918 | W07018 | 0.15 | 1.60 | 0.75 | 0.035 | 0.035 | 0.3 | 0.2 | 0.3 | 0.08 | 1.75 |
| E7018M | E4918M | W7018M | 0.12 | 0.4 to 1.6 | 0.8 | 0.03 | 0.02 | 0.25 | 0.15 | 0.35 | 0.05 | N/A |